A. interested
B. interests
C. interest
D. interesting
A. takes on
B. looks after
C. takes after
D. tries out
A. Take care of yourself
B. We will order later
C. Mind your own business
D. We are just looking
A. Despite tired
B. As tired
C. Tired as she was
D. She was tired
A. that
B. when
C. while
D. which
A. One
B. Most
C. Either
D. Almost
A. would have
B. have had
C. have
D. had had
A. do the banks close
B. the banks would close
C. did the banks close
D. the banks closes
A. either
B. not any
C. nor
D. neither
A. having stolen
B. being stolen
C. to steal
D. steal
A. Thanks! It is nice of you to say so.
B. Of course.
C. Do you think you are right.
D. Don't mention it, boring.
A. emotional
B. emotionally
C. emotion
D. emotions
A. such old
B. such an old
C. so old
D. so an old
A. more lazy and lazier
B. lazier and more lazy
C. more and more lazy
D. lazier and lazier
A
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. interested in (adj): quan tâm, yêu thích cái gì (tính từ bị động mô tả cảm xúc của ngươi do bị tác động mà có)
B. interests (v): quan tâm
C. interest (n): sự quan tâm
D. interesting (adj): thú vị (tính từ chủ động mô tả đặc điểm/ tính chất của người hoặc vật)
Sau động từ “to be” cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Cô ấy rất thích chơi trò chơi điện tử. Đó không phải là một thói quen tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 12 - Năm cuối ở cấp tiểu học, năm học quan trọng nhất trong đời học sinh trải qua bao năm học tập, bao nhiêu kì vọng của người thân xung quanh ta. Những nỗi lo về thi đại học và định hướng tương lai thật là nặng. Hãy tin vào bản thân là mình sẽ làm được rồi tương lai mới chờ đợi các em!
Nguồn : ADMIN :))Copyright © 2022 AnhHocDe